Chỉ số cân nặng độ cao của tthấp là mối quyên tâm của bất kì ông tía mẹ như thế nào. Sự đổi khác về cân nặng chiều cao phản ảnh triệu chứng sức khỏe và bồi bổ của tthấp.


Bảng thông số kỹ thuật độ cao khối lượng của ttốt tự sơ sinc cho 5 tuổi, vận dụng mang lại trẻ nhỏ VN nói riêng với trẻ nhỏ nhân loại nói chung, số liệu được WHO chào làng trong năm 2007.
*
*
Bảng độ cao, khối lượng chuẩn của nhỏ bé gái theo Tổ chức Y tế nhân loại (WHO)
ThángCân nặng (kg)Chiều cao (cm)
Suy dinc dưỡngNguy cơ SDDBình thườngNguy cơ lớn phìBéo phìGiới hạn dướiBình thườngGiới hạn trên
Bé gái 0-12 tháng
02.42.83.23.74.245.449.152.9
13.23.64.24.85.449.853.757.6
24.04.55.15.96.553.057.161.1
34.65.15.86.77.455.659.864.0
45.15.66.47.38.157.862.166.4
55.56.16.97.88.759.664.068.5
65.86.47.38.39.261.265.770.3
76.16.77.68.79.662.767.371.9
86.37.07.99.010.064.068.773.5
96.67.38.29.310.465.370.175.0
106.87.58.59.610.766.571.576.4
117.07.78.79.911.067.772.877.8
127.17.98.910.211.368.974.079.2
Bé gái 13-24 tháng
137.38.19.210.411.670.075.280.5
147.58.39.410.711.971.076.481.7
157.78.59.610.912.272.077.583.0
167.88.79.811.212.573.078.684.2
178.08.810.011.412.774.079.785.4
188.29.010.211.613.074.980.786.5
198.39.210.411.913.375.881.787.6
208.59.410.612.113.576.782.788.7
218.79.610.912.413.877.583.789.8
228.89.811.112.614.178.484.690.8
239.09.911.312.814.379.285.591.9
249.210.111.513.114.680.086.492.9
Bé gái 2-5 tuổi
3010.111.212.714.516.283.690.797.7
3611.012.113.915.917.887.495.1102.7
4211.813.115.017.319.590.999.0107.2
4812.514.016.118.621.194.1102.7111.3
5413.214.817.2trăng tròn.022.897.1106.2115.2
6014.015.718.221.324.499.9109.4118.9
      Bảng độ cao, cân nặng chuẩn của nhỏ xíu trai theo Tổ chức Y tế nhân loại (WHO) 
ThángCân nặng (kg)Chiều cao (cm)
Suy dinc dưỡngNguy cơ SDDBình thườngNguy cơ béo phìBéo phìGiới hạn dướiBình thườngGiới hạn trên
Bé trai 0-12 tháng
02.52.93.33.94.346.347.949.9
13.43.94.55.15.751.152.754.7
24.44.95.66.37.054.756.458.4
35.15.66.47.27.957.659.361.4
45.66.27.07.98.660.061.763.9
56.16.77.58.49.261.963.765.9
66.47.17.98.99.763.665.467.6
76.77.48.39.310.265.166.969.2
87.07.78.69.610.566.568.370.6
97.27.98.910.010.967.769.672.0
107.58.29.210.311.269.070.973.3
117.78.49.410.511.570.272.174.5
127.88.69.610.811.871.373.375.7
Bé trai 13-24 tháng
138.08.89.911.112.172.474.476.9
148.29.010.111.312.473.475.578.0
158.49.210.311.612.774.476.579.1
168.59.410.511.812.975.477.580.2
178.79.610.712.013.276.378.581.2
188.99.710.912.313.577.279.582.3
199.09.911.112.513.778.180.483.2
209.210.111.312.714.078.981.384.2
219.310.311.513.014.379.782.285.1
229.510.511.813.214.580.583.086.0
239.710.612.013.414.881.383.886.9
249.810.812.213.715.182.184.687.8
Bé trai 2-5 tuổi
3010.711.813.315.016.685.588.491.9
3611.412.714.316.318.089.192.296.1
4212.213.515.317.519.492.495.799.9
4812.914.316.318.7đôi mươi.995.499.0103.3
5413.615.217.319.922.398.4102.1106.7
6014.316.018.321.123.8101.2105.2110.0
          
  Theo dõi diễn biến quá trình lớn lên của bé nhỏ dưới dạng biểu đồ
*
BS Trần Hồng Hải
Tags biểu vật dụng lớn lên bieu vị tang truong Chỉ số khối lượng độ cao của tphải chăng 0 mon mang đến 5 tuổi đưa ra so can nang chieu cao cua tre 0 thang den 5 tuoi